Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "bị vỡ" (1)

bị vỡ
Tiếng Anh Động từto rupture, to break
Từ vựng của tôi
Khi tế bào cơ bị vỡ, các chất bên trong sẽ giải phóng vào máu.
When muscle cells rupture, internal substances are released into the bloodstream.

swap_horiz Từ liên quan "bị vỡ" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "bị vỡ" (3)

Tên lửa đã bị vô hiệu hóa bởi hệ thống phòng không.
The missile was neutralized by the air defense system.
Tiêu cơ vân nghĩa là tình trạng tế bào cơ bị vỡ.
Rhabdomyolysis means the condition of 'muscle cells breaking down'.
Khi tế bào cơ bị vỡ, các chất bên trong sẽ giải phóng vào máu.
When muscle cells rupture, internal substances are released into the bloodstream.